languide

Học thuật
Thân thiện
languide

Une jeune femme languide repose sur un canapé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bạc nhược, yếu đuối, uể oải: Trạng thái thiếu sức sống, sinh khí, thiếu sự mạnh mẽ năng lượng. Thường dùng trong văn học để miêu tả con người, tâm trạng hoặc không khí.
    • Buồn bã, ủ rũ: Mang sắc thái của một nỗi buồn mơ hồ, thiếu sức sống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un regard languide (Một cái nhìn uể oải/yếu đuối.)
    • Elle marchait d'un pas languide. ( ấy bước đi với dáng điệu uể oải.)
    • Une après-midi languide (Một buổi chiều buồn bã, thiếu sinh khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âme languide": Tâm hồn yếu đuối, tâm hồn ủ rũ.

    • Le poète décrit une âme languide. (Nhà thơ miêu tả một tâm hồn yếu đuối.)
  • Dùng để miêu tả giọng nói, cử chỉ hoặc ánh mắt thiếu sức lực nhiệt huyết.

    • Il répondit d'une voix languide. (Anh ấy trả lời bằng một giọng nói uể oải.)
Biến thể từ gần giống
  • Languir (động từ): Uể oải, héo mòn, mòn mỏi chờ đợi.
    • Languir d'ennui (Uể oải chán nản.)
  • Languissement (danh từ): Sự uể oải, sự bạc nhược, trạng thái héo mòn.
    • Un languissement général (Một sự uể oải chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Faible: Yếu.
  • Apathique: Thờ ơ, lãnh đạm.
  • Mou: Mềm yếu, thiếu nghị lực.
  • Mélancolique: Buồn, u sầu.
Từ trái nghĩa
  • Énergique: Đầy năng lượng, mạnh mẽ.
  • Vigoureux: Cường tráng, hăng hái.
  • Dynamique: Năng động.
  • Vif: Nhanh nhẹn, sôi nổi.
languide

Une jeune femme languide repose sur un canapé.

tính từ
  1. (văn học) bạc nhược, yếu đuối, uể oải
    • âme languide
      tâm hồn yếu đuối

Từ gần giống