languette

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) lưỡi
    • Languette de soulier
      lưỡi giày
  2. lưỡi gà (ở kèn)
  3. kim (ở đòn cân)
  4. (xây dựng) vách ngăn
  5. mộng rìa (ở rìa ván để ghép vào rãnh rìa của ván khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "languette"

languette
La languette de sa chaussure est défaite.