lanh lẹ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nhanh nhẹn, hoạt bát: Chỉ sự nhanh chóng, linh hoạt trong cử chỉ, hành động hoặc suy nghĩ. Thường dùng để miêu tả sự nhanh nhạy, sắc sảo.
- Thông minh, sắc sảo: Chỉ sự nhạy bén, thông minh trong ứng xử hoặc xử lý tình huống.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cậu bé ấy chạy nhảy rất lanh lẹ.
- Người thợ sửa máy có đôi tay lanh lẹ.
- Cô ấy có trí óc lanh lẹ, giải quyết vấn đề rất nhanh.
Các cách sử dụng nâng cao
"lanh lẹ như con sóc": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự nhanh nhẹn, linh hoạt đến mức tuyệt vời.
- Đứa trẻ leo trèo lanh lẹ như con sóc.
"tài trí lanh lẹ": Cụm từ dùng để khen ngợi trí thông minh, sự nhạy bén và khả năng ứng biến nhanh của một người.
- Mọi người đều nể phục tài trí lanh lẹ của vị tướng ấy.
Biến thể và từ gần giống
- Lanh lợi (tt): Thông minh, nhanh trí (thiên về trí tuệ).
- Đứa bé rất lanh lợi, hỏi gì đáp nấy.
- Nhanh nhẹn (tt): Có cử chỉ, hành động nhanh chóng, hoạt bát.
- Anh ấy bước lên cầu thang nhanh nhẹn.
- Linh hoạt (tt): Có khả năng ứng biến, thay đổi cho phù hợp với hoàn cảnh.
- Phong cách lãnh đạo rất linh hoạt.
Từ đồng nghĩa
- Nhanh nhảu: Nhanh nhẹn (đôi khi hàm ý hơi vội vàng).
- Mau lẹ: Nhanh chóng, không chậm trễ.
- Sắc sảo: Thông minh và tinh tế (thiên về nhận thức, đánh giá).
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: Có cử chỉ, hành động hoặc suy nghĩ chậm.
- Đần độn: Kém thông minh, phản ứng chậm.
- ỳ ạch: Nặng nề, chậm chạp (thường chỉ cử chỉ).
Thành ngữ liên quan
- Mau tay lanh mắt: Thành ngữ khen sự nhanh nhẹn, tinh mắt và khéo léo.
- Người thợ may phải mau tay lanh mắt.
- Khôn lanh: Thông minh và nhanh trí (thường dùng cho trẻ con).
- Đứa bé mới ba tuổi đã tỏ ra khôn lanh.
- tt. Nhanh nhẹn: lanh lẹ như một con sóc một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn Anh chị em trong đơn vị đều tin tưởng ở tài trí lanh lẹ của Kiều.