lanh lẹ

  1. tt. Nhanh nhẹn: lanh lẹ như một con sóc một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn Anh chị em trong đơn vị đều tin tưởngtài trí lanh lẹ của Kiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lanh lẹ"

lanh lẹ
Một cậu bé lanh lẹ chạy qua sân chơi.