lao nhao

  1. Nhốn nháo mất bình tĩnh: Dân làng lao nhao chạy ra chữa cháy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lao nhao"

lao nhao
Dân làng lao nhao chạy ra khỏi nhà khi nghe tiếng chuông báo động.