lapidify

/lə'pidifai/
Học thuật
Thân thiện
lapidify

The ancient wood slowly began to lapidify over the centuries.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm hóa đá, biến thành đá: Chỉ hành động biến đổi một vật chất hữu cơ (như gỗ, xương) thành đá hoặc một chất giống như đá thông qua quá trình khoáng hóa, thường xảy ra trong tự nhiên qua thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Over millions of years, the minerals in the water can lapidify buried wood, turning it into stone. (Qua hàng triệu năm, các khoáng chất trong nước có thể làm hóa đá gỗ bị chôn vùi, biến thành đá.)
    • The process to lapidify organic material is extremely slow. (Quá trình làm hóa đá vật liệu hữu cơ cực kỳ chậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động (be lapidified): Được làm hóa đá.
    • The ancient tree trunks found in the desert were completely lapidified. (Những thân cây cổ đại được tìm thấy trong sa mạc đã hoàn toàn bị hóa đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Lapidification (danh từ): Sự hóa đá, quá trình hóa đá.
    • The lapidification of the forest created a stunning petrified forest. (Sự hóa đá của khu rừng đã tạo nên một khu rừng hóa đá tuyệt đẹp.)
  • Petrify (động từ): Một từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cũng có nghĩa làm hóa đá hoặc làm cho ai đó sợ hãi liệt.
Từ đồng nghĩa
  • Petrify: Làm hóa đá.
  • Fossilize: Hóa thạch (thường giữ lại hình dạng, một dạng của sự hóa đá).
lapidify

The ancient wood slowly began to lapidify over the centuries.

ngoại động từ
  1. làm hoá đá

Từ đồng nghĩa