petrify

/'petrifai/
ngoại động từ
  1. biến thành đá
  2. (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra
    • to be petrified with fear
      sợ chết điếng
    • to be petrified with amazement
      ngạc nhiên sững sờ cả người
  3. (nghĩa bóng) làm liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...)
nội động từ
  1. hoá đá
  2. (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra
  3. (nghĩa bóng) liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

petrify
The sudden loud noise seemed to petrify the small rabbit in the field.