lapsable

/'læpsəbl/
Học thuật
Thân thiện
lapsable

A judge reviews a lapsable legal claim before its deadline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể sa ngã: Chỉ khả năng một người có thể trượt khỏi các tiêu chuẩn đạo đức, tôn giáo hoặc lẽ phải.
    • Có thể mất hiệu lực: Chỉ tính chất của một quyền lợi, đặc quyền, hoặc tình trạng có thể bị chấm dứt hoặc không còn giá trị.
    • Có thể rơi vào tay người khác: Thường dùng trong ngữ cảnh pháp , chỉ tài sản hoặc quyền lợi có thể được chuyển giao cho người khác nếu không đáp ứng một số điều kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Human nature is considered lapsable. (Bản chất con người được cho có thể sa ngã.)
    • The insurance policy is lapsable if premiums are not paid. (Hợp đồng bảo hiểm có thể mất hiệu lực nếu không đóng phí.)
    • Under the old law, certain titles were lapsable to the crown. (Theo luật , một số tước hiệu có thể rơi về tay nhà vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh triết học/thần học: Thảo luận về bản chất con người.
    • The doctrine addresses the lapsable state of mankind. (Giáo này đề cập đến trạng thái có thể sa ngã của nhân loại.)
  • Trong văn cảnh pháp /tài chính: Mô tả điều khoản của hợp đồng hoặc quyền sở hữu.
    • The grant was made with lapsable conditions. (Khoản tài trợ được cấp với những điều kiện có thể khiến mất hiệu lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Lapse (động từ/danh từ): sự sa ngã; sự hết hiệu lực; trôi qua.
  • Lapsed (tính từ): đã sa ngã; đã hết hiệu lực.
    • A lapsed Catholic. (Một tín đồ Công giáo đã sa ngã.)
    • A lapsed subscription. (Một gói đăng ký đã hết hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Forfeitable: có thể bị tước đoạt, có thể mất.
  • Voidable: có thể bị hủy bỏ, có thể vô hiệu.
  • Fallible: có thể mắc lỗi, có thể sai sót (chỉ con người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "lapsable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lapsable")

lapsable

A judge reviews a lapsable legal claim before its deadline.

tính từ
  1. có thể sa ngã
  2. có thể mất hiệu lực; có thể rơi vào tay người khác

Từ chứa "lapsable"