lardoire

danh từ giống cái
  1. xiên nhét mỡ (vào thịt)
  2. mũi sắt bịt cọc
  3. (thân mật) vũ khí mũi nhọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lardoire
La cuisinière utilise une lardoire pour piquer le rôti.