lardy

/'lɑ:di/
Học thuật
Thân thiện
lardy

A baker uses lardy dough to make flaky pastries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều mỡ, béo ngậy: "lardy" mô tả thứ đó chứa nhiều mỡ, đặc biệt mỡ lợn, hoặc tính chất béo ngậy, nhiều dầu mỡ.
    • Có vẻ béo, phì nộn (thông tục, thường mang tính miệt thị): Khi dùng để mô tả người, từ này thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ một người rất béo hoặc thừa cân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lardy pastry was delicious but very rich. (Loại bánh ngọt nhiều mỡ ấy ngon nhưng cũng rất béo.)
    • He avoided the lardy sausages because he was on a diet. (Anh ấy tránh những cái xúc xích nhiều mỡ đang ăn kiêng.)
    • The comedian made a joke about the lardy man trying to run. (Danh hài đã kể một câu chuyện cười về người đàn ông béo phì cố gắng chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lardy-dardy" (, thông tục): kiểu cách, làm ra vẻ ta đây sang trọng hoặc quan trọng.
    • He put on a lardy-dardy accent to impress them. (Hắn giả giọng kiểu cách để gây ấn tượng với họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lard (danh từ): mỡ lợn.

    • She used lard to make the pie crust. ( ấy dùng mỡ lợn để làm vỏ bánh.)
  • Lard (động từ): rải mỡ, thêm mỡ vào; (nghĩa bóng) thêm những chi tiết thừa thãi vào bài viết hoặc lời nói.

    • He larded his speech with technical jargon. (Anh ta làm bài phát biểu rườm rà bằng cách thêm vào đầy biệt ngữ kỹ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Fatty: nhiều mỡ, béo.
  • Greasy: nhờn mỡ, dính dầu mỡ.
  • Oily: dầu, nhờn.
Từ trái nghĩa
  • Lean: nạc, ít mỡ.
  • Low-fat: ít béo.
lardy

A baker uses lardy dough to make flaky pastries.

tính từ
  1. nhiều m