lard

/lɑ:d/
danh từ
  1. mỡ lợn
ngoại động từ
  1. nhét mỡ vào thịt để rán
  2. (nghĩa bóng) chêm vào, đệm vào (lời nói, văn viết)
    • to lard one's speech with technical terms
      chêm thuật ngữ chuyên môn vào bài nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lard"

lard
The chef uses lard to fry the potatoes.