lares

/'leəri:z/
Học thuật
Thân thiện
lares

The lares protect the household from the hearth.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Ông Táo, Vua Bếp: Từ này dùng để chỉ các vị thần bảo hộ trong tín ngưỡng cổ của La , được cho trú ngụ trong mỗi gia đình để canh giữ lửa, bếp núc bảo vệ gia chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient Romans made offerings to the lares of the household. (Người La cổ đại dâng lễ vật cho các vị thần Táo quân của gia đình.)
    • The lares were believed to protect the home and family. (Các vị thần Táo quân được tin bảo vệ ngôi nhà gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lares and penates": Một thành ngữ cổ điển dùng để chỉ các vị thần bảo hộ gia đình (lares) tổ tiên (penates) của người La . Ngày nay, thành ngữ này thường được dùng một cách ẩn dụ để chỉ những đồ đạc, vật dụng thân thuộc quý giá trong nhà.
    • After the fire, they mourned the loss of their lares and penates. (Sau trận hỏa hoạn, họ thương tiếc sự mất mát của những vật dụng thân thuộc trong nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Lar (số ít): Dạng số ít hiếm gặp của "lares".
    • Each home had its own protective lar. (Mỗi ngôi nhà một vị thần bảo hộ riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Household gods: Các vị thần gia đình (cách diễn đạt bằng tiếng Anh hiện đại cho khái niệm tương tự).
  • Domestic deities: Các vị thần bảo hộ trong gia đình.
Thành ngữ liên quan
  • "lares and penates": Như đã giải thíchmục trên, đây thành ngữ chính liên quan đến từ này, dùng để chỉ những thứ thiêng liêng quý giá nhất trong gia đình, từ các vị thần bảo hộ cho đến những đồ vật thân thuộc.
    • When they moved, they carefully packed their lares and penates. (Khi chuyển nhà, họ cẩn thận đóng gói những đồ đạc thân thuộc nhất.)
lares

The lares protect the household from the hearth.

danh từ số nhiều
  1. ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La )

Từ gần giống

Từ chứa "lares"

Từ có nhắc đến "lares"