loris

/'lɔ:ris/
Học thuật
Thân thiện
loris

A loris clings to a tree branch in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con culi: Một loài động vật thuộc bộ Linh trưởng, họ hàng gần với vượn cáo, thường sống về đêm, di chuyển chậm đôi mắt to.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The slow loris is a nocturnal primate. (Con culi chậm một loài linh trưởng sống về đêm.)
    • We saw a loris in the rainforest canopy. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con culi ở tán rừng nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Slow loris": Culi chậm, một chi phổ biến của loài loris, được biết đến với đặc điểm di chuyển rất chậm nọc độc.
    • The slow loris is threatened by the illegal pet trade. (Culi chậm bị đe dọa bởi nạn buôn bán thú cưng bất hợp pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Lorisine (adj): Thuộc về phân họ Lorisinae, bao gồm các loài loris potto.
  • Lorisoid (n/adj): Chỉ chung các loài thuộc liên họ Lorisoidea, bao gồm loris galago.
Từ đồng nghĩa
  • Slow lemur: Vượn cáo chậm (một tên gọi , ít phổ biến hơn).
  • Nycticebus: Tên khoa học của chi Culi chậm.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm: Loris động vật ăn đêm, tầm nhìn tốt vào ban đêm, thức ăn chủ yếu côn trùng, trái cây nhựa cây.
  • Phân bố: Chúng được tìm thấy chủ yếucác khu rừng nhiệt đới cận nhiệt đới của Đông Nam Á tiểu lục địa Ấn Độ.
loris

A loris clings to a tree branch in the rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) con culi (động vật gần với vượn cáo)

Từ gần giống