largesse

/'lɑ:dʤes/ Cách viết khác : (largesse) /'lɑ:dʤes/
Học thuật
Thân thiện
largesse

Le roi fait preuve de largesse envers son peuple.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự hào phóng, sự rộng rãi: Chỉ phẩm chất hoặc hành động cho đi một cách tự nguyện dồi dào, thườngtiền bạc hoặc quà tặng.
    • Quà tặng hậu, vật ban phát: Chỉ chính món quà hoặc khoản tiền được trao một cách hào phóng, thường bởi một người địa vị cao hoặc giàu có.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La largesse du mécène a permis de financer le nouveau musée. (Sự hào phóng của nhà bảo trợ đã cho phép tài trợ cho bảo tàng mới.)
    • Il a distribué des cadeaux avec une grande largesse. (Anh ấy phân phát quà tặng với một sự rộng rãi lớn lao.)
    • Les largesses du roi envers son peuple étaient célèbres. (Những vật ban phát của nhà vua dành cho thần dân của mình rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire preuve de largesse": thể hiện sự hào phóng.

    • Le chef d'entreprise a fait preuve de largesse envers ses employés. (Giám đốc doanh nghiệp đã thể hiện sự hào phóng với nhân viên của mình.)
  • "être connu pour sa largesse": được biết đến sự hào phóng của mình.

    • Cette fondation est connue pour sa largesse. (Tổ chức từ thiện này được biết đến sự hào phóng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Largue (adj): rộng rãi, phóng khoáng (tính từ mô tả người).

    • C'est un homme largue avec son argent. (Đómột người đàn ông rộng rãi với tiền bạc của mình.)
  • Large (adj): rộng, rộng rãi (nghĩa đen nghĩa bóng).

    • Il a un esprit large. (Anh ấy có một tư tưởng rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Générosité: lòng hào phóng, rộng lượng.
  • Munificence: sự hào phóng lớn, sự ban ơn (trang trọng).
  • Libéralité: sự rộng rãi, sự phóng khoáng.
Từ trái nghĩa
  • Avidité: tính tham lam.
  • Avarice: tính hà tiện, keo kiệt.
  • Mesquinerie: tính nhỏ nhen, bủn xỉn.
Thành ngữ liên quan
  • "À la largesse de...": (Cách dùng cổ) nhờ vào lòng hào phóng của...
    • Il vivait à la largesse de son protecteur. (Hắn sống nhờ vào lòng hào phóng của người bảo trợ.)
largesse

Le roi fait preuve de largesse envers son peuple.

danh từ gioống cái
  1. quà tặng hậu
  2. (từ ; nghĩa ) sự rộng rãi, sự hào phóng