larmier

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) mái hắt
  2. (giải phẫu) học khóe mắt
  3. thái dương (ngựa)
  4. hố lệ (ở hươu nai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "larmier"

larmier
Le larmier protège la façade de la pluie.