larme

Học thuật
Thân thiện
larme

Une larme coule sur sa joue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nước mắt: Chất lỏng trong suốt tiết ra từ mắt khi khóc, thể hiện cảm xúc mạnh mẽ như đau buồn, hạnh phúc hoặc đau đớn.
    • Nhựa: Chất lỏng tiết ra từ vết cắt hoặc vết thương trên thân cây.
    • Trang trí hình giọt nước: Họa tiết trang trí hình dạng giọt nước, thường thấy trên đồ nội thất hoặc kiến trúc.
    • (Thân mật) Chút, tý: Một lượng rất nhỏ chất lỏng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Essuyer une larme. (Lau một giọt nước mắt.)
    • Les larmes de pin sont utilisées en médecine. (Nhựa thông được dùng trong y học.)
    • Une larme de cognac dans son café. (Một chút rượu cognac trong phê của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être tout en larmes: Nước mắt đầm đìa, khóc nhiều.

    • Elle était tout en larmes en apprenant la nouvelle. ( ấy nước mắt đầm đìa khi nghe tin.)
  • Vivre dans les larmes: Sống trong nước mắt; sống đau buồn, khổ sở.

    • Il a vécu dans les larmes après ce drame. (Anh ấy đã sống trong đau buồn sau bi kịch đó.)
  • Avoir des larmes dans la voix: Nói giọng thảm thiết, nghẹn ngào.

    • Il avait des larmes dans la voix en racontant son histoire. (Anh ấy nói giọng nghẹn ngào khi kể lại câu chuyện của mình.)
  • Avoir toujours la larme à l'oeil: Đa cảm, dễ xúc động, dễ khóc.

    • C'est une personne qui a toujours la larme à l'oeil. (Đómột người rất đa cảm.)
  • Faire venir les larmes aux yeux: Làm cho xúc động, làm cho ứa nước mắt ( cảm động hoặc buồn).

    • Ce film m'a fait venir les larmes aux yeux. (Bộ phim này đã làm tôi xúc động.)
  • Rire aux larmes / Rire jusqu'aux larmes: Cười đến chảy nước mắt, cười ngặt nghẽo.

    • Cette blague nous a fait rire aux larmes. (Câu chuyện cười đó đã khiến chúng tôi cười đến chảy nước mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Larmoiement (danh từ giống đực): Sự chảy nước mắt (thường do bệnhhoặc kích ứng).
  • Larmoyer (động từ): Chảy nước mắt, ứa nước mắt.
  • Larmeux, larmeuse (tính từ): Đẫm nước mắt, ướt lệ.
Từ đồng nghĩa
  • Pleure (danh từ giống cái): Nước mắt (ít dùng hơn, thường dùng trong văn chương).
  • Liquide lacrymal (danh từ giống đực): Dịch nước mắt (theo sinh học).
Thành ngữ liên quan
  • Fondre en larmes: Bật khóc, òa khóc.

    • Elle a fondu en larmes en le revoyant. ( ấy đã bật khóc khi gặp lại anh ta.)
  • Larmes de crocodile: Nước mắt cá sấu, chỉ sự giả dối, thương hại giả tạo.

    • Ne crois pas à ses larmes de crocodile. (Đừng tin vào nước mắt cá sấu của hắn.)
  • Pleurer à chaudes larmes: Khóc nức nở, khóc thảm thiết.

    • L'enfant pleurait à chaudes larmes. (Đứa trẻ khóc nức nở.)
  • Pleurer des larmes de sang: Đau khổ thảm thiết, khóc bằng máu.

    • Les parents pleuraient des larmes de sang. (Cha mẹ đau khổ thảm thiết.)
larme

Une larme coule sur sa joue.

danh từ giống cái
  1. nước mắt
    • Être tout en larmes
      nước mắt đầm đìa
    • Vivre dans les larmes
      sống trong nước mắt; sống đau buồn
  2. nhựa ứ (của cây)
    • Les larmes de la vigne
      nhựacủa cây nho
  3. trang trí hình giọt nước; diềm hình giọt mước (ở màn tang)
  4. (thân mật) chút, tý
    • Une larme de vin
      mộtrượu nho
    • avoir des larmes dans la voix
      nói giọng thảm thiết
    • avoir toujours la larme à l'oeil
      đa cảm, đa sầu
    • faire venir les larmes aux yeux
      làm cho xúc động
    • fondre en larme
      xem fondre
    • larmes de crocodile
      xem crocodiles
    • pleurer à chaudes des larmes
      xem pleurer
    • pleurer des larmes de sang
      đau khổ thảm thiết
    • rire aux larmes; rire jusqu'aux larmes
      cười ngặt nghẽo