larval

/'lɑ:vəl/
Học thuật
Thân thiện
larval

A caterpillar is a larval insect.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) ấu trùng: Mô tả trạng thái, hình dạng hoặc đặc điểm của một sinh vật đanggiai đoạn ấu trùng, phát triển chưa hoàn chỉnh sau khi nở từ trứng trước khi trưởng thành.
    • Giống hình ấu trùng: hình dạng hoặc vẻ ngoài tương tự như một con ấu trùng.
    • (Y học) Giả chứng, không điển hình: Mô tả một triệu chứng bệnh mờ nhạt, không rõ ràng hoặc không đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist studied the larval development of the butterfly. (Nhà khoa học nghiên cứu sự phát triển ấu trùng của con bướm.)
    • A tadpole is the larval form of a frog. (Nòng nọc dạng ấu trùng của ếch.)
    • The patient presented with larval symptoms that were hard to diagnose. (Bệnh nhân các triệu chứng giả chứng khó chẩn đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the larval stage": trong giai đoạn ấu trùng, thường dùng để chỉ giai đoạn phát triển ban đầu chưa trưởng thành của một sinh vật, hoặc một ý tưởng/dự án còn sơ khai.
    • The project is still in the larval stage and needs more development. (Dự án vẫn còn trong giai đoạn trứng nước cần được phát triển thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Larva (danh từ): Ấu trùng.
    • The larva of a mosquito lives in water. (Ấu trùng của muỗi sống trong nước.)
  • Larvicide (danh từ): Thuốc diệt ấu trùng.
  • Larviparous (tính từ): Đẻ ra ấu trùng (thay vì trứng).
Từ đồng nghĩa
  • Immature: non nớt, chưa trưởng thành.
  • Embryonic: phôi thai, ở giai đoạn đầu.
  • Rudimentary: sơ khai, còndạng cơ bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "larval")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "larval")

larval

A caterpillar is a larval insect.

tính từ
  1. (thuộc) ấu trùng; giống hình ấu trùng
  2. (y học) giả chứng
    • larval fever
      sốt giả chứng

Idioms

  • in the larval stage
    trong giai đoạn phôi thai, lúc còn trứng nước

Từ tương tự