larval

/'lɑ:vəl/
tính từ
  1. (thuộc) ấu trùng; giống hình ấu trùng
  2. (y học) giả chứng
    • larval fever
      sốt giả chứng

Idioms

  • in the larval stage
    trong giai đoạn phôi thai, lúc còn trứng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

larval
A caterpillar is a larval insect.