larve

danh từ giống cái
  1. (động vật học) ấu trùng
    • Larve de mouche
      ấu trùng ruồi, con giòi
    • Larve de moustique
      ấu trùng muỗi, bọ gậy
  2. (sử học) hồn ma, ma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "larve"

Từ có nhắc đến "larve"

larve
Une larve de moustique nage dans un petit récipient d'eau.