larvé

tính từ
  1. ẩn, tiềm tàng, chưa nổ ra
    • Guerre larvée
      cuộc chiến tranh tiềm tàng
  2. (y học) không điển hình
    • Fièvre larveé
      sốt không điển hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "larvé"

Từ có nhắc đến "larvé"

larvé
Une fièvre larvée peut être difficile à diagnostiquer.