latifundium

/,læti'fʌndimə/ Cách viết khác : (latifundia) /,læti'fʌndiə/
Học thuật
Thân thiện
latifundium

Un latifundium s'étendait sur des collines sous le soleil romain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều: latifundia):
    • Điền trang lớn (thời cổ La ): Một khu đất nông nghiệp rộng lớn, thường thuộc sở hữu tư nhân, được hình thành phổ biến trong Đế chế La cổ đại. Những điền trang này thường được canh tác bởi nô lệ hoặc nông dân tá điền một đơn vị kinh tế-xã hội quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le latifundium était la base de l'économie agricole dans certaines provinces romaines. (Điền trang lớnnền tảng của nền kinh tế nông nghiệpmột số tỉnh của La .)
    • Les historiens étudient l'impact social des latifundia sur la société romaine. (Các nhà sử học nghiên cứu tác động xã hội của các điền trang lớn đối với xã hội La .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système du latifundium": Hệ thống điền trang lớn. Cụm từ này dùng để chỉ mô hình kinh tế sở hữu đất đai dựa trên các điền trang rộng lớn.
    • Le système du latifundium a contribué à l'augmentation des inégalités sociales. (Hệ thống điền trang lớn đã góp phần làm gia tăng bất bình đẳng xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Latifundia (n, số nhiều): Dạng số nhiều của "latifundium", dùng để chỉ nhiều điền trang lớn.
  • Latifundiste (n): Chủ điền trang lớn.
    • Le latifundiste vivait souvent loin de ses terres. (Chủ điền trang lớn thường sống xa những vùng đất của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Grand domaine (n): Điền trang lớn, khu đất rộng (cách gọi chung, không mang sắc thái lịch sử cụ thể như "latifundium").
  • Vaste propriété terrienne (n): Tài sản đất đai rộng lớn.
Từ trái nghĩa
  • Minifundium (n): Mảnh đất nhỏ, điền trang nhỏ (thuật ngữ chỉ những mảnh đất canh tác diện tích rất nhỏ, thường đối lập với "latifundium" về quy mô cơ cấu sở hữu).
latifundium

Un latifundium s'étendait sur des collines sous le soleil romain.

danh từ giống đực (số nhiều latifundia)
  1. (sử học) điền trang lớn (cổ La )