latiniser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • La tinh hóa: Hành động làm cho một từ, một ngôn ngữ hoặc một nền văn hóa mang đặc điểm, hình thức hoặc ảnh hưởng của tiếng Latinh hoặc văn hóa La cổ đại.
  2. Nội động từ; Ngoại động từ gián tiếp:

    • (Tôn giáo) Theo nhà thờ La : (Nghĩa , ít dùng) Chỉ việc tuân theo hoặc chấp nhận nghi thức, phong tục của Giáo hội Công giáo La .
    • Sính tiếng La tinh: (Nghĩa ) thói quen sử dụng quá nhiều từ ngữ hoặc cách diễn đạt tiếng Latinh một cách không cần thiết.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les missionnaires ont cherché à latiniser certains noms de lieux. (Các nhà truyền giáo đã tìm cách La tinh hóa một số tên địa danh.)
    • Ce linguiste étudie comment latiniser un terme technique moderne. (Nhà ngôn ngữ học này nghiên cứu cách La tinh hóa một thuật ngữ kỹ thuật hiện đại.)
  • Nội động từ; Ngoại động từ gián tiếp:

    • (Nghĩa , tôn giáo): Au Moyen Âge, certains rites ont été latinisés. (Vào thời Trung Cổ, một số nghi thức đã được làm theo nhà thờ La .)
    • (Nghĩa , sính dùng): Son style est trop latinisé, il est difficile à comprendre. (Văn phong của ông ta quá sính tiếng Latinh, khó hiểu được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se latiniser" (Động từ phản thân): Tự La tinh hóa, trở nên mang ảnh hưởng La tinh.
    • La prononciation du mot s'est latinisée au fil des siècles. (Cách phát âm của từ này đã trở nên La tinh hóa qua nhiều thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Latinisation (danh từ giống cái): Sự La tinh hóa.
    • La latinisation de l'alphabet vietnamien par Alexandre de Rhodes. (Sự La tinh hóa bảng chữ cái tiếng Việt của Alexandre de Rhodes.)
  • Latinisant, -e (tính từ/danh từ): Người sính dùng tiếng Latinh; tính chất La tinh.
    • Un écrivain latinisant. (Một nhà văn sính dùng tiếng Latinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Romaniser: La Mã hóa (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả văn hóa thể chế).
  • Adapter au latin: Điều chỉnh cho phù hợp với tiếng Latinh.
Từ trái nghĩa
  • Vernaculariser: Bản địa hóa, dùng ngôn ngữ địa phương.
  • Délatiniser: Loại bỏ ảnh hưởng La tinh.
ngoại động từ
  1. La tinh hóa
    • Latiniser un mot
      La tinh hóa một từ
    • Latiniser un peuple
      La tinh hóa một dân tộc
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (tôn giáo) theo nhà thờ La
  2. (từ ; nghĩa ) sính tiếng La tinh

Từ gần giống

Từ chứa "latiniser"

Từ có nhắc đến "latiniser"