latitudinaire

tính từ
  1. (văn học) phóng túng, không khắt khe (về mặt đạo đức)
  2. (tôn giáo) theo thuyết phổ độ chúng sinh
danh từ
  1. (văn học) người phóng túng (về mặt đạo đức)
  2. (tôn giáo) người theo thuyết phổ độ chúng sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

latitudinaire
Le professeur est connu pour son attitude latitudinaire envers les retards occasionnels.