latter-day

/'lætədei/
Học thuật
Thân thiện
latter-day

A latter-day explorer uses a digital tablet to map a forest trail.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thời hiện đại, ngày nay: Dùng để mô tả một phiên bản, biểu hiện, hoặc hiện tượng hiện đại của một cái đó trong quá khứ. Từ này thường so sánh hoặc liên hệ một sự vật/người hiện tại với một sự vật/người nổi tiếng hoặc quan trọng trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is considered a latter-day hero for his environmental work. (Anh ấy được coi một anh hùng thời hiện đại nhờ công việc bảo vệ môi trường của mình.)
    • The novel explores the challenges of latter-day society. (Cuốn tiểu thuyết khám phá những thách thức của xã hội ngày nay.)
    • She was hailed as a latter-day saint for her charity. ( ấy được ca ngợi như một vị thánh thời hiện đại hoạt động từ thiện của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Latter-day" thường được dùng với một danh từ chỉ người hoặc sự vật để nhấn mạnh sự tương đồng với một hình mẫu trong quá khứ.
    • The city is a latter-day Babylon of commerce and noise. (Thành phố này một Babylon thời hiện đại của thương mại tiếng ồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Modern (adj): hiện đại, đương đại. (Từ này rộng phổ biến hơn, không nhất thiết mang sắc thái so sánh với quá khứ như "latter-day").
  • Contemporary (adj): đương thời, cùng thời. (Nhấn mạnh tính chất cùng thời đại, không nhấn mạnh sự kế thừa từ quá khứ).
Từ đồng nghĩa
  • Modern-day: thuộc thời hiện đại.
  • Present-day: thuộc thời nay, hiện tại.
Lưu ý về cách dùng
  • "Latter-day" thường được viết dấu gạch nối. mang sắc thái hơi trang trọng hoặc văn chương.
  • Từ này khác với "later" (muộn hơn, sau này) "late" (trễ, quá cố). "Latter-day" tập trung vào khía cạnh "hiện tại/ngày nay" của một sự phát triển hoặc sự kế thừa.
latter-day

A latter-day explorer uses a digital tablet to map a forest trail.

tính từ
  1. hiện đại, ngày nay

Từ tương tự