latterly

/'lætəli/
Học thuật
Thân thiện
latterly

He has been working on his novel latterly.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về sau, về cuối (của một quãng thời gian, giai đoạn, hoặc đời người): Dùng để chỉ một thời điểm hoặc giai đoạn xảy ra sau cùng trong một chuỗi sự kiện hoặc khoảng thời gian được đề cập.
    • Gần đây, mới đây: Dùng để chỉ những sự việc xảy ra trong thời gian không xa so với hiện tại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He was a teacher, but latterly worked as a translator. (Ông ấy đã là một giáo viên, nhưng về sau làm việc như một biên dịch viên.)
    • The book discusses his early life and, latterly, his political career. (Cuốn sách thảo luận về cuộc đời thời trẻ của ông , về sau này, sự nghiệp chính trị.)
    • Latterly, there has been a significant increase in online learning. (Gần đây, đã sự gia tăng đáng kể trong việc học trực tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Latterly" thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn viết để so sánh hai giai đoạn, nhấn mạnh sự thay đổi hoặc phát triển theo thời gian. Từ này thường đi kèm với các mốc thời gian trước đó đã được nêu ra (như "early life", "at first", "initially").
Biến thể từ gần giống
  • Latter (tính từ): cái/thứ hai (trong hai cái được nhắc đến), phần sau.
    • I prefer the latter option. (Tôi thích lựa chọn thứ hai hơn.)
  • Late (tính từ/phó từ): muộn, trễ; đã quá cố.
    • She arrived late. ( ấy đến muộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Recently: gần đây.
  • Lately: gần đây.
  • Of late: gần đây (trang trọng).
  • Subsequently: về sau đó.
  • Later on: sau này, về sau.
Lưu ý
  • "Latterly" "lately" có thể dùng thay thế nhau với nghĩa "gần đây", nhưng "latterly" trang trọng hơn thường dùng trong văn viết.
  • "Latterly" có thể mang sắc thái chỉ một khoảng thời gian kéo dài đến tận gần hiện tại, trong khi "recently" có thể chỉ những sự việc rất gần.
latterly

He has been working on his novel latterly.

phó từ
  1. về sau; về cuối (đời người, thời kỳ)
  2. gần đây, mới đây

Từ đồng nghĩa