lauréat

tính từ
  1. được giải thưởng
    • Poète lauréat
      nhà thơ được thưởng
danh từ giống đực
  1. người được giải thưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lauréat"

lauréat
Le lauréat reçoit une médaille sur une scène.