lawgiver

/'lɔ:,givə/ Cách viết khác : (lawmaker) /'lɔ:,meikə/
Học thuật
Thân thiện
lawgiver

A lawgiver presents a new code of laws to the assembly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lập pháp, người làm luật: Một cá nhân thẩm quyền chính thức trong việc soạn thảo, ban hành thiết lập các bộ luật cho một cộng đồng hoặc quốc gia.
    • Người đề ra quy tắc, luật lệ: Một người ảnh hưởng lớn trong việc thiết lập các nguyên tắc, quy tắc cơ bản cho một hệ thống hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Solon is remembered as a great lawgiver of ancient Athens. (Solon được nhớ đến như một nhà lập pháp vĩ đại của Athens cổ đại.)
    • The founders of the company acted as lawgivers, establishing the core principles for all future operations. (Những người sáng lập công ty đã hành động như những người đề ra luật lệ, thiết lập các nguyên tắc cốt lõi cho mọi hoạt động trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The ultimate lawgiver": Thường được dùng trong ngữ cảnh triết học hoặc tôn giáo để chỉ một thực thể tối cao, như Thượng đế, người được xem nguồn gốc của mọi luật lệ đạo đức tự nhiên.
    • Many religions view God as the ultimate lawgiver. (Nhiều tôn giáo xem Thượng đế đấng ban luật tối cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Lawmaker (n): Nhà lập pháp. (Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong bối cảnh chính trị hiện đại hơn).
  • Legislator (n): Nhà làm luật, nghị sĩ. (Từ chính thức chỉ thành viên của cơ quan lập pháp).
Từ đồng nghĩa
  • Legislator: Nhà lập pháp.
  • Code-maker: Người soạn thảo bộ luật.
Thành ngữ liên quan
  • To stand as a lawgiver: Được tôn vinh/vị trí như một nhà lập pháp.
    • In the history of our nation, he stands as a lawgiver whose constitution is still followed today. (Trong lịch sử dân tộc chúng ta, ông ấy vị trí như một nhà lập pháp hiến pháp của ông vẫn được tuân theo đến ngày nay.)
lawgiver

A lawgiver presents a new code of laws to the assembly.

danh từ
  1. người lập pháp, người làm luật
  2. người đề ra quy tắc luật lệ

Từ đồng nghĩa