lay động

  1. đg. Chuyển động nhẹ qua lạimột vị trí nhất định. Bóng cây lay động trên mặt nước. Ngọn lửa khẽ lay động. Bài thơ làm lay động lòng người (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lay động
Những chiếc lá lay động trong làn gió nhẹ.