lay động

Học thuật
Thân thiện
lay động

Những chiếc lá lay động trong làn gió nhẹ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển động nhẹ nhàng, đung đưa qua lại tại chỗ: Chỉ sự di chuyển nhẹ, thường của những vật mềm mại, nhỏ bé, dưới tác động của một lực bên ngoài như gió hoặc một cái chạm nhẹ.
    • (Nghĩa bóng) Làm xao xuyến, làm rung động tình cảm, suy nghĩ: Dùng để diễn tả tác động mạnh mẽ đến tâm tư, tình cảm của con người, khiến họ cảm thấy xúc động hoặc suy nghĩ khác đi.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (chuyển động vật ):
    • Những cành liễu lay động trước làn gió nhẹ.
    • Ánh nến lay động trong đêm tối, tạo nên những bóng hình kỳ ảo trên tường.
  • Nghĩa bóng (tác động đến tâm tư):
    • Câu chuyện cảm động ấy đã lay động trái tim của tất cả mọi người.
    • Lời tâm sự chân thành của anh ấy khiến tôi phải lay động suy nghĩ về quyết định của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lay động lòng người": Một cụm từ cố định, thường dùng trong văn chương, báo chí để chỉ sự xúc động sâu sắc, chạm đến tình cảm của nhiều người.
    • Đó một bản nhạc sức lay động lòng người.
  • "Lay động cõi lòng": Cách nói trang trọng, thi vị hơn, đồng nghĩa với "lay động lòng người".
    • Bài thơ của ông đã lay động cõi lòng bao thế hệ độc giả.
Biến thể từ gần giống
  • Lay (động từ): Chỉ động tác rung lắc nhẹ, thường dùng cho vật nhỏ, mỏng manh ( cây, sợi tóc). "Lay động" mang sắc thái mạnh hơn có thể dùng với nghĩa bóng.
  • Động (động từ): Chỉ sự chuyển động nói chung. "Lay động" một loại chuyển động cụ thể, nhẹ nhàng thường tại chỗ.
  • Rung động (động từ): Có thể chỉ sự rung lắc về mặt vật (mạnh hơn "lay động") hoặc sự xúc động về mặt tình cảm (gần nghĩa với "lay động" ở nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Đung đưa, phất phơ, rung rinh.
  • Nghĩa bóng: Cảm động, xúc động, chạm đến, làm rung động, khơi dậy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "lay động" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "lay động". Tuy nhiên, cụm từ "lay động lòng người" có thể được xem như một kết hợp cố định mang tính thành ngữ.

lay động

Những chiếc lá lay động trong làn gió nhẹ.

  1. đg. Chuyển động nhẹ qua lạimột vị trí nhất định. Bóng cây lay động trên mặt nước. Ngọn lửa khẽ lay động. Bài thơ làm lay động lòng người (b.).

Từ gần giống