lay lắt

  1. traîner
    • Việc làm lay lắt
      le travail qui traîne
  2. laisser pêle-mêle
    • đồ đạc để lay lắt
      des objets laissés pêle-mêle
  3. vivoter; végéter
    • Với đồng lương ít ỏi , chỉ sống lay lắt
      avec son salaire modique , il ne fait que vivoter
lay lắt
Cuộc sống lay lắt của ông cụ thật đáng thương.