lay-up

/'leiʌp/
danh từ
  1. tình trạng ốm phải nằm giường
  2. sự trữ, sự để dành
  3. (hàng hải) sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lay-up
A player makes a lay-up during a basketball game.