leaf-like

Học thuật
Thân thiện
leaf-like

The artist carefully arranges a leaf-like pattern on the ceramic vase.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống như cây: hình dáng, cấu trúc hoặc đặc điểm tương tự như một chiếc thực vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fossil had a leaf-like impression on the rock. (Hóa thạch một dấu vết giống như cây trên đá.)
    • Some sea creatures have leaf-like appendages for camouflage. (Một số sinh vật biển phần phụ giống cây để ngụy trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong sinh học thực vật học: Mô tả các bộ phận của sinh vật (không phải thật sự) hình thái tương tự .
    • The plant's bracts are large and leaf-like, attracting pollinators. ( bắc của cây to giống như , thu hút các loài thụ phấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Leafy (adj): nhiều , phủ đầy .
    • a leafy forest (một khu rừng nhiều )
Từ đồng nghĩa
  • Foliar (adj): (thuộc về) , liên quan đến .
  • Foliate (adj): hình , được trang trí bằng hình .
leaf-like

The artist carefully arranges a leaf-like pattern on the ceramic vase.

Adjective
  1. giống như cây

Từ tương tự