lecherous

/'letʃərəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phóng đãng, dâm đãng: Chỉ người ham muốn tình dục quá mức, thường thể hiện ra bên ngoài một cách thô lỗ, thiếu kiểm soát không tôn trọng người khác. Từ này mang sắc thái tiêu cực mạnh, ám chỉ sự thèm khát nhục dục thái quá đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He gave her a lecherous grin. (Anh ta nở một nụ cười dâm đãng với ấy.)
    • The novel's villain is a lecherous old man. (Nhân vật phản diện trong cuốn tiểu thuyết một ông lão phóng đãng.)
    • She felt uncomfortable under his lecherous gaze. ( cảm thấy khó chịu dưới ánh nhìn dâm đãng của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lecherous behavior": Hành vi dâm đãng, phóng đãng.

    • The company has a strict policy against lecherous behavior in the workplace. (Công ty chính sách nghiêm ngặt chống lại hành vi dâm đãng tại nơi làm việc.)
  • "A lecherous look/glance/stare": Một cái nhìn/liếc mắt/ánh nhìn dâm đãng.

    • He was known for his lecherous looks at younger women. (Hắn nổi tiếng những ánh nhìn dâm đãng vào những phụ nữ trẻ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lecher (danh từ): Kẻ dâm đãng, kẻ phóng đãng.

    • He was described as a lecher who preyed on vulnerable women. (Hắn được miêu tả một kẻ dâm đãng chuyên săn lùng những phụ nữ dễ bị tổn thương.)
  • Lecherously (trạng từ): Một cách dâm đãng.

    • He leered lecherously at the waitress. (Hắn nhìn trân trân một cách dâm đãng vào phục vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lustful: Dâm dục, đầy ham muốn nhục dục.
  • Libidinous: Trác táng, tính dâm dục (mang tính học thuật hơn).
  • Lascivious: Dâm đãng, khiêu dâm (thường nhấn mạnh đến sự gợi dục).
  • Lewd: Tục tĩu, thô tục (nhấn mạnh sự thô lỗ, khiếm nhã).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a lecherous eye": con mắt dâm đãng; thường xuyên nhìn người khác với ham muốn tình dục.
    • The old king was said to have a lecherous eye for the ladies of the court. (Vị vua già được cho con mắt dâm đãng với các quý trong triều.)
tính từ
  1. phóng đâng, dâm đãng

Từ tương tự

Từ chứa "lecherous"