leggings

/'legiɳz/
Học thuật
Thân thiện
leggings

Une femme porte des leggings noirs pour faire du yoga.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái số nhiều:
    • Quần legging, quần : Một loại quần dài, sát cơ thể từ eo đến mắt cá chân, thường được làm từ chất liệu co giãn như vải dệt kim. "Leggings" thường được mặc như một món đồ thời trang hoặc để mặc khi tập thể dục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle porte des leggings noirs avec un long pull. ( ấy mặc quần legging đen với một chiếc áo len dài.)
    • Pour le yoga, je préfère des leggings confortables. (Để tập yoga, tôi thích những chiếc quần legging thoải mái.)
    • Ces leggings en coton sont parfaits pour la maison. (Chiếc quần legging bằng cotton này hoàn hảo để mặcnhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leggings" thường được coi là một danh từ số nhiều trong tiếng Pháp, vì vậy động từ tính từ đi kèm phảidạng số nhiều giống cái.
    • Ses nouveaux leggings sont très élégants. (Chiếc quần legging mới của ấy rất thanh lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Collant (danh từ giống đực): Quần tất, thường mỏng dùng để mặc với váy hoặc đầm.
  • Pantalon (danh từ giống đực): Quần dài nói chung, thường cấu trúc rộng hơn ít hơn so với "leggings".
  • Caleçon (danh từ giống đực): Quần đùi, quần lót dài.
Từ đồng nghĩa
  • Collant pantalon (danh từ giống đực): Cách gọi khác để chỉ quần sát kiểu leggings.
  • Fuseau (danh từ giống đực): Quần (thường dùng trong thể thao, đặc biệttrượt tuyết).
Lưu ý sử dụng
  • "Leggings" là một từ mượn từ tiếng Anh, đã được sử dụng phổ biến trong tiếng Pháp. luôndạng số nhiều.
  • Không nên nhầm lẫn "leggings" (quần dày, thường mặc như quần ngoài) với "collants" (quần tất mỏng, thườngđồ lót).
leggings

Une femme porte des leggings noirs pour faire du yoga.

danh từ giống cái số nhiều
  1. ghệt (bằng da hay vải dày)