legislate

/'ledʤisleit/
Học thuật
Thân thiện
legislate

Congress works to legislate new environmental protections.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm luật, lập pháp: Hành động tạo ra, thông qua hoặc sửa đổi các đạo luật thông qua một cơ quan lập pháp chính thức như quốc hội hay nghị viện.
    • Quy định bằng luật: Hành động đưa ra các quy tắc hoặc điều kiện cụ thể thông qua luật pháp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Parliament has the power to legislate on national issues. (Quốc hội quyền lập pháp về các vấn đề quốc gia.)
    • It is difficult to legislate for every possible situation. (Rất khó để lập luật cho mọi tình huống có thể xảy ra.)
    • The government cannot simply legislate away deep-rooted social problems. (Chính phủ không thể chỉ đơn giản dùng luật pháp để xóa bỏ các vấn đề xã hội ăn sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to legislate against something": ban hành luật để ngăn cấm hoặc hạn chế điều đó.

    • Many countries have legislated against smoking in public places. (Nhiều quốc gia đã ban hành luật cấm hút thuốcnơi công cộng.)
  • "to legislate for something": tạo ra luật để chuẩn bị hoặc đối phó với một tình huống cụ thể.

    • The new bill legislates for stricter data protection. (Dự luật mới lập quy định cho việc bảo vệ dữ liệu nghiêm ngặt hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Legislation (n): luật pháp, pháp chế; toàn bộ các đạo luật đã được ban hành.

    • New legislation on environmental protection was introduced. (Luật pháp mới về bảo vệ môi trường đã được đưa ra.)
  • Legislator (n): nhà lập pháp, người làm luật (thường nghị sĩ, đại biểu quốc hội).

    • The legislators debated the proposed tax reform. (Các nhà lập pháp tranh luận về đề xuất cải cách thuế.)
  • Legislative (adj): thuộc về lập pháp, liên quan đến việc làm luật.

    • The legislative branch of government is separate from the executive. (Nhánh lập pháp của chính phủ tách biệt với nhánh hành pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Enact: ban hành (luật).
  • Pass a law: thông qua một đạo luật.
  • Codify: hệ thống hóa thành luật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Legislate for: (như đã nêumục nâng cao) lập pháp để dự phòng hoặc đáp ứng điều .
  • Legislate against: (như đã nêumục nâng cao) lập pháp để chống lại hoặc cấm đoán điều .
Thành ngữ liên quan
  • You cannot legislate morality/behavior: Bạn không thể dùng luật pháp để quy định đạo đức/hành vichỉ những giới hạn trong việc sử dụng luật pháp để thay đổi thái độ hoặc tập quán xã hội).
    • While laws can punish hate speech, you cannot fully legislate tolerance. (Mặc dù luật có thể trừng phạt ngôn từ thù ghét, bạn không thể hoàn toàn dùng luật để quy định lòng khoan dung.)
legislate

Congress works to legislate new environmental protections.

nội động từ
  1. làm luật, lập pháp

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "legislate"