pass

/pɑ:s/
nội động từ
  1. đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
    • to pass down the street
      đi xuống phố
    • to pass along a wall
      đi dọc theo bức tường
    • to pass across a road
      đi ngang qua đường
    • to pass over a bridge
      đi qua cầu
    • pass along!
      đi lên!, đi đi!
  2. (nghĩa bóng) trải qua
    • to pass through many hardships
      trải qua nhiều khó khăn gian khổ
  3. chuyển qua, truyền, trao, đưa
    • to pass from mouth to mouth
      truyền từ miệng người này sang miệng người khác
  4. (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
    • when Spring passes into Summer
      câu đó đã trở thành tục ngữ
  5. qua đi, biến đi, mất đi; chết
    • his fit of anger will soon
      cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngay
    • to pass hence; to pass from among us
      đã chết, đã từ trần
  6. trôi đi, trôi qua
    • time passes rapidly
      thời gian trôi nhanh
  7. được thông qua, được chấp nhận
    • the bill is sure to pass
      bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
    • these theories will not pass now
      những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
  8. thi đỗ
  9. xảy ra, được làm, được nói đến
    • I could not hear what was passing
      tôi không nghe thấy những người ta nói đến
  10. bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết
    • I can't let it pass
      tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được
  11. (+ over, by) bỏ qua, lờ đi
    • to pass over someone's mistakes
      bỏ qua lỗi của ai
  12. (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài
  13. (pháp ) được tuyên án
    • the verdict passed for the plaintiff
      bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
  14. (+ upon) xét xử, tuyên án
  15. lưu hành, tiêu được (tiền)
    • this coin will not pass
      đồng tiền này không tiêu được
  16. (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)
  17. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu
ngoại động từ
  1. qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua
    • to pass the frontier
      vượt qua biên giới
    • to pass a mountain range
      vượt qua dãy núi
  2. quá, vượt quá, hơn hẳn
    • he has passed fifty
      ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
    • to pass someone's comprehension
      vượt quá sự biểu biết của ai
  3. thông qua, được đem qua thông qua
    • to pass a bill
      thông qua một bản dự luật
    • the bill must pass the parliament
      bản dự luật phải được đem thông quanghị viện
  4. qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...)
    • to pass the examination
      qua được kỳ thi, thi đỗ
    • to pass muster
      được cho được, được công nhận xứng đáng
  5. duyệt
    • to pass troops
      duyệt binh
  6. đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao
    • to pass one's hand over one's face
      đưa tay vuốt mặt
  7. (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...)
  8. cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...)
  9. phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...)
    • to pass remarks upon somebody
      phát biểu những ý kiến nhận xét về ai
    • to pass a sentence
      tuyên án
  10. hứa (lời...)
    • to pass one's word
      hứa chắc, đoan chắc

Idioms

  • to pass away
    trôi qua, đi qua, đi mất
  • to pass by
    đi qua, đi ngang qua
  • to pass for
    được coi ; tiếng
  • to pass in
    chết ((cũng) to pass one's checks)
  • to pass off
    mất đi, biến mất (cảm giác...)
  • to pass on
    đi tiếp
  • to pass out
    (thực vật học) chết, qua đời
  • to pass over
    băng qua
  • to pass round
    chuyền tay, chuyền theo vòng
  • to pass through
    đi qua
  • to pass up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ
  • to pass water
    đái
danh từ
  1. sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
  2. hoàn cảnh gay go, tình thế gay go
    • things have come to a pass
      sự việc đi đến chỗ gay go
  3. giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); mời (xem hát...)
  4. (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); đâm, tấn công (đấu kiếm)
  5. trò gian dối, trò bài tây
  6. sự đưa tay qua (làm thôi miên...)

Idioms

  • to bring to pass
    (xem) bring
  • to come to pass
    xảy ra
  • to make a pass at somebody
    (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai
danh từ
  1. đèo, hẽm núi
  2. (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
  3. (hàng hải) eo biển tàu qua lại được
  4. cửa thông cho vào đăng
  5. (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán

Idioms

  • to sell the pass
    (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

pass
The quarterback makes a long pass to the wide receiver.