legume

/'legju:m/
Học thuật
Thân thiện
legume

A gardener harvests fresh green peas from a legume plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả đậu: loại quả khô, khi chín thường tự tách ra làm đôi theo đường nối, bên trong chứa hạt. Đây đặc điểm của các cây thuộc họ Đậu (Fabaceae).
    • Cây họ đậu: Chỉ bất kỳ loài cây nào thuộc họ thực vật Fabaceae (còn gọi là Leguminosae), thường khả năng cố định đạm trong đất.
    • Rau đậu, rau ăn quả họ đậu: Dùng để chỉ các loại cây họ đậu được trồng để lấy quả non hoặc hạt làm thực phẩm, như đậu cô ve, đậu Lan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Peas and beans are common types of legume. (Đậu Lan đậu que những loại cây họ đậu phổ biến.)
    • The legume splits open when it is ripe. (Quả đậu tách đôi ra khi chín.)
    • Farmers often rotate crops with legume to enrich the soil. (Nông dân thường luân canh cây trồng với cây họ đậu để làm giàu đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong dinh dưỡng nông nghiệp, legume thường được nhóm chung với các loại hạt (pulses) như đậu lăng, đậu , nguồn protein thực vật quan trọng.
    • A diet rich in legume can provide essential amino acids. (Một chế độ ăn giàu các loại đậu có thể cung cấp các axit amin thiết yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Leguminous (tính từ): Thuộc về họ Đậu, đặc tính của cây họ đậu.
    • Clover is a leguminous plant. (Cỏ ba lá một cây thuộc họ đậu.)
  • Pulse (danh từ): Hạt khô của cây họ đậu (như đậu lăng, đậu xanh), thường dùng sau khi tách vỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Pod (danh từ): Vỏ quả, trái (thường dùng chung cho các loại quả vỏ dài chứa hạt, có thể không phải cây họ đậu).
  • Bean plant / Pea plant (danh từ): Cây đậu / Cây đậu Lan (chỉ cụ thể một loài).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "legume".
legume

A gardener harvests fresh green peas from a legume plant.

danh từ
  1. (thực vật học) quả đậu
  2. (thực vật học) cây họ đậu
  3. rau đậu, rau ăn