leister
/'li:stə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cái lao (có răng, để đâm cá): Một loại vũ khí hoặc công cụ cầm tay, tương tự như một ngọn giáo hoặc cây lao, có đầu được gắn nhiều mũi nhọn hoặc răng (thường là ba) dùng để đâm hoặc xiên cá, đặc biệt là cá hồi.
Động từ (ngoại động từ):
- Đâm (cá) bằng lao: Hành động sử dụng cây lao (leister) để bắt cá.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The fisherman waded into the river, holding his leister ready. (Người ngư dân lội xuống sông, tay cầm sẵn cây lao của mình.)
- Traditional leisters were often handmade from wood and iron. (Những cây lao truyền thống thường được làm thủ công từ gỗ và sắt.)
Động từ:
- He leistered a large salmon in the shallow rapids. (Anh ta đã đâm được một con cá hồi lớn bằng lao ở khúc sông cạn có nước chảy xiết.)
- The ancient technique of leistering fish is still practiced in some regions. (Kỹ thuật đâm cá bằng lao cổ xưa vẫn được thực hành ở một số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To go leistering": Đi đâm cá bằng lao, thường ám chỉ một hoạt động truyền thống hoặc theo mùa.
- In the autumn, they would go leistering for salmon by torchlight. (Vào mùa thu, họ thường đi đâm cá hồi bằng lao dưới ánh đuốc.)
Biến thể và từ gần giống
- Fish spear (n): Cây lao đâm cá (từ đồng nghĩa chung).
- Gig (n): Một loại lao hoặc xiên có nhiều mũi, thường dùng cho cá hoặc ếch, tương tự leister.
- Trident (n): Cây đinh ba, một loại vũ khí/vật dụng ba mũi tương tự, thường gắn liền với thần thoại.
Từ đồng nghĩa
- Fish spear: lao đâm cá.
- Barbed spear: lao có ngạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
danh từ
- cái lao (có răng, để đâm cá)
ngoại động từ
- đâm (cá) bằng lao