leister

/'li:stə/
Học thuật
Thân thiện
leister

A fisherman wades into the river with a leister.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái lao ( răng, để đâm ): Một loại khí hoặc công cụ cầm tay, tương tự như một ngọn giáo hoặc cây lao, đầu được gắn nhiều mũi nhọn hoặc răng (thường ba) dùng để đâm hoặc xiên , đặc biệt hồi.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Đâm () bằng lao: Hành động sử dụng cây lao (leister) để bắt .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The fisherman waded into the river, holding his leister ready. (Người ngư dân lội xuống sông, tay cầm sẵn cây lao của mình.)
    • Traditional leisters were often handmade from wood and iron. (Những cây lao truyền thống thường được làm thủ công từ gỗ sắt.)
  • Động từ:

    • He leistered a large salmon in the shallow rapids. (Anh ta đã đâm được một con hồi lớn bằng lao ở khúc sông cạn nước chảy xiết.)
    • The ancient technique of leistering fish is still practiced in some regions. (Kỹ thuật đâm bằng lao cổ xưa vẫn được thực hànhmột số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go leistering": Đi đâm bằng lao, thường ám chỉ một hoạt động truyền thống hoặc theo mùa.
    • In the autumn, they would go leistering for salmon by torchlight. (Vào mùa thu, họ thường đi đâm hồi bằng lao dưới ánh đuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Fish spear (n): Cây lao đâm (từ đồng nghĩa chung).
  • Gig (n): Một loại lao hoặc xiên nhiều mũi, thường dùng cho hoặc ếch, tương tự leister.
  • Trident (n): Cây đinh ba, một loại khí/vật dụng ba mũi tương tự, thường gắn liền với thần thoại.
Từ đồng nghĩa
  • Fish spear: lao đâm .
  • Barbed spear: lao ngạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
leister

A fisherman wades into the river with a leister.

danh từ
  1. cái lao ( răng, để đâm )
ngoại động từ
  1. đâm () bằng lao

Từ gần giống