len lét

  1. Có vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng: Bị bố mắng thằng cứ len lét. Len lét như rắn mồng năm (tng). Nép mìnhmột nơi, không dám thò đầu ra sợ hãi (theo mê tín, ngày mồng 5 tháng Năm người Việt Nam xưa đi tìm rắn giết).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "len lét"

len lét
Một cậu bé len lét nhìn qua khe cửa.