leo teo

  1. Cg. Lèo tèo. Lơ thơ, rất ít: Chợ mới leo teo mấy người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "leo teo"

leo teo
Chợ mới leo teo có mấy người.