leukemia

/lju:'ki:miə/ Cách viết khác : (leukaemia) /lju:'ki:miə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Bệnh bạch cầu: Một loại ung thư ác tính ảnh hưởng đến các tạo máu của cơ thể, đặc biệt tủy xương hệ bạch huyết. Bệnh đặc trưng bởi sự sản xuất quá mức không kiểm soát được của các tế bào bạch cầu (leukocytes) chưa trưởng thành hoặc bất thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The child was diagnosed with acute leukemia. (Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu cấp tính.)
    • Research into new treatments for leukemia has made significant progress. (Nghiên cứu về các phương pháp điều trị mới cho bệnh bạch cầu đã những tiến bộ đáng kể.)
    • A bone marrow transplant can be a cure for some types of leukemia. (Ghép tủy xương có thể phương pháp chữa khỏi cho một số loại bệnh bạch cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to battle/fight leukemia": chiến đấu chống lại bệnh bạch cầu.
    • She has been bravely fighting leukemia for two years. ( ấy đã dũng cảm chiến đấu chống lại bệnh bạch cầu trong hai năm.)
  • "leukemia patient/survivor": bệnh nhân/người sống sót sau bệnh bạch cầu.
    • The charity provides support for leukemia patients and their families. (Tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ cho bệnh nhân bạch cầu gia đình của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Leukaemia (danh từ): Cách viết khác phổ biến trong tiếng Anh-Anh của "leukemia".
  • Leukemic (tính từ): (Thuộc về) bệnh bạch cầu.
    • The leukemic cells were identified under the microscope. (Các tế bào bạch cầu ác tính đã được xác định dưới kính hiển vi.)
Từ đồng nghĩa
  • Blood cancer (danh từ): Ung thư máu (một thuật ngữ chung hơn, thường được dùng trong giao tiếp thông thường để chỉ bệnh bạch cầu các ung thư máu khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với danh từ "leukemia")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "leukemia")

danh từ
  1. (y học) bệnh bạch cầu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống