leverage

/'li:və/
Học thuật
Thân thiện
leverage

An investor uses leverage to increase potential returns on a stock purchase.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lực của đòn bẩy, tác dụng đòn bẩy: Lợi thế học thu được từ việc sử dụng một đòn bẩy.
    • Lợi thế chiến lược, sức ảnh hưởng: Khả năng hành động một cách hiệu quả để gây ảnh hưởng hoặc đạt được kết quả mong muốn.
    • Việc sử dụng vốn vay: Trong tài chính, hành động đầu bằng tiền vay mượn để khuếch đại lợi nhuận tiềm năng ( cả rủi ro thua lỗ).
  2. Động từ:

    • Sử dụng như một đòn bẩy, tận dụng tối đa: Sử dụng một thứ đó (như tài sản, vị thế, ảnh hưởng) để đạt được lợi thế hoặc tăng hiệu quả.
    • Bổ sung bằng vốn vay: Trong ngữ cảnh tài chính, cung cấp hoặc bổ sung vốn bằng cách vay mượn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The long handle provides greater leverage. (Tay cầm dài tạo ra lực đòn bẩy lớn hơn.)
    • The company has significant leverage in the market. (Công ty sức ảnh hưởng đáng kể trên thị trường.)
    • High leverage can lead to huge profits or massive losses. (Việc sử dụng vốn vay cao có thể dẫn đến lợi nhuận khổng lồ hoặc thua lỗ nặng nề.)
  • Động từ:

    • We can leverage our brand reputation to enter new markets. (Chúng ta có thể tận dụng danh tiếng thương hiệu để thâm nhập thị trường mới.)
    • The firm leveraged its assets to secure the loan. (Công ty đã dùng tài sản của mình làm đòn bẩy để đảm bảo khoản vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have leverage over someone": thế lực, ảnh hưởng chi phối đối với ai đó.

    • The information gave him leverage over his competitor. (Thông tin đó cho anh ta thế lực đối với đối thủ cạnh tranh.)
  • "Financial leverage": đòn bẩy tài chính - việc sử dụng nợ vay để tài trợ cho việc mua tài sản.

    • The investment fund uses high financial leverage. (Quỹ đầu sử dụng đòn bẩy tài chính cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Lever (n): đòn bẩy (vật ), công cụ.
  • Leveraged (adj): được tài trợ bằng vốn vay, sử dụng đòn bẩy.
    • a leveraged buyout (việc mua lại công ty bằng vốn vay)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ảnh hưởng): Influence (ảnh hưởng), advantage (lợi thế), power (quyền lực).
  • Động từ: Utilize (tận dụng), exploit (khai thác), maximize (tối đa hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "leverage" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa riêng. Hành động "tận dụng" thường được diễn đạt trực tiếp "to leverage something".)

Thành ngữ liên quan
  • "Leverage up" (thường trong tài chính): Tăng tỷ lệ vốn vay so với vốn chủ sở hữu.
    • The company decided to leverage up to finance the expansion. (Công ty quyết định tăng đòn bẩy tài chính để tài trợ cho việc mở rộng.)
leverage

An investor uses leverage to increase potential returns on a stock purchase.

danh từ
  1. tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy

Từ đồng nghĩa