purchase

/'pθ:tʃəs/
Học thuật
Thân thiện
purchase

The family purchased a new car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mua, hành động mua: Hành động được một thứ đó bằng cách trả tiền cho .
    • Vật mua được, món hàng đã mua: Chỉ bản thân vật phẩm, tài sản đã được mua.
    • Điểm tựa, chỗ bám: (Nghĩa khí) Vị trí hoặc lực cho phép một vật tác dụng lực hiệu quả, dụ như lực bám của bánh xe.
    • Lợi thế học: Lợi thế đạt được nhờ sử dụng một công cụ như đòn bẩy.
  2. Ngoại động từ:

    • Mua, tậu: được quyền sở hữu một thứ đó bằng cách trả tiền.
    • Giành được, đạt được (thường bằng nỗ lực lớn): được một thứ đó giá trị (như tự do, hòa bình) thông qua sự hy sinh hoặc nỗ lực đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The purchase of a house is a major life decision. (Việc mua một ngôi nhà một quyết định lớn trong đời.)
    • She carried her purchases home in a large bag. ( ấy mang những món đồ đã mua về nhà trong một chiếc túi lớn.)
    • The tires lost their purchase on the icy road. (Lốp xe mất độ bám trên đường trơn băng.)
  • Ngoại động từ:

    • They plan to purchase a new car next year. (Họ dự định mua một chiếc xe hơi mới vào năm tới.)
    • Freedom was purchased with the blood of heroes. (Tự do đã được đánh đổi bằng máu của các anh hùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To get/have a purchase on something": (Nghĩa ẩn dụ) được sự hiểu biết, nắm bắt hoặc khả năng kiểm soát đối với một tình huống hoặc vấn đề.
    • The detective tried to get a purchase on the complex case. (Viên thám tử cố gắng nắm bắt vụ án phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Purchaser (n): Người mua, bên mua.
    • The purchaser must sign the contract. (Người mua phải hợp đồng.)
  • Purchasing power (n): Sức mua.
    • Inflation reduces the purchasing power of consumers. (Lạm phát làm giảm sức mua của người tiêu dùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự mua): Acquisition (sự thu mua), buy (việc mua).
  • Động từ (mua): Buy (mua), acquire (thu được, được), procure (mua sắm, kiếm được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Purchase on credit: Mua trả góp, mua chịu.
    • Many customers choose to purchase large appliances on credit. (Nhiều khách hàng chọn mua đồ gia dụng lớn trả góp.)
Thành ngữ liên quan
  • Not worth a day's purchase: (Cổ, ít dùng) Không chắc sẽ tồn tại thêm một ngày nào nữa, rất mong manh.
    • His health was so poor, his life was not worth a day's purchase. (Sức khỏe anh ta quá kém, mạng sống chẳng chắc được bao lâu.)
purchase

The family purchased a new car.

danh từ
  1. sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được
  2. thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
    • the land is sold at 20 year's purchase
      miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
    • his life is not worth a day's purchase
      (nghĩa bóng) anh ta chẳng chắc đã sống thêm được một ngày
  3. (pháp ) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế)
  4. điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào
  5. lực bẩy, lực đòn bẩy
  6. (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng
ngoại động từ
  1. mua, tậu
  2. giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...)
    • to purchase freedom with one's blood
      giành được tự do bằng xương máu
  3. (pháp ) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế)
  4. (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "purchase"