purchase

/'pθ:tʃəs/
danh từ
  1. sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được
  2. thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
    • the land is sold at 20 year's purchase
      miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
    • his life is not worth a day's purchase
      (nghĩa bóng) anh ta chẳng chắc đã sống thêm được một ngày
  3. (pháp ) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế)
  4. điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào
  5. lực bẩy, lực đòn bẩy
  6. (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng
ngoại động từ
  1. mua, tậu
  2. giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...)
    • to purchase freedom with one's blood
      giành được tự do bằng xương máu
  3. (pháp ) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế)
  4. (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "purchase"

purchase
The family purchased a new car.