levite

/'li:vait/
danh từ
  1. người -vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc lễgiáo đường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

levite
A Levite assists the priest in the temple.