lexicographer

/,leksi'kɔgrəfə/
Học thuật
Thân thiện
lexicographer

A lexicographer carefully writes new definitions at a large wooden desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà từ điển học: Một học giả chuyên nghiên cứu về lý thuyết phương pháp biên soạn từ điển.
    • Người soạn từ điển: Một người công việc thu thập, định nghĩa sắp xếp các từ vào trong một cuốn từ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Samuel Johnson is one of the most famous lexicographers in history. (Samuel Johnson một trong những nhà từ điển học nổi tiếng nhất trong lịch sử.)
    • The team of lexicographers worked for years to update the new edition of the dictionary. (Nhóm người soạn từ điển đã làm việc nhiều năm để cập nhật ấn bản mới của cuốn từ điển.)
    • Her dream was to become a lexicographer and contribute to the Oxford English Dictionary. (Ước mơ của ấy trở thành một nhà biên soạn từ điển đóng góp cho Từ điển Tiếng Anh Oxford.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The lexicographer's craft": Nghệ thuật/thủ công của người soạn từ điển, chỉ kỹ năng sự tinh tế cần trong công việc này.
    • The book explores the lexicographer's craft in the digital age. (Cuốn sách khám phá nghệ thuật của nhà từ điển học trong thời đại kỹ thuật số.)
Biến thể từ gần giống
  • Lexicography (n): Từ điển học, ngành nghiên cứu về nguyên tắc phương pháp biên soạn từ điển.
    • She is studying lexicography at university. ( ấy đang học từ điển họctrường đại học.)
  • Lexicographical (adj): (Thuộc về) từ điển học.
    • The lexicographical order of entries is alphabetical. (Trật tự từ điển học của các mục từ theo bảng chữ cái.)
Từ đồng nghĩa
  • Dictionary compiler: Người biên soạn từ điển.
  • Dictionary maker: Người làm từ điển.
  • Lexicologist: Nhà từ vựng học (nghiên cứu rộng hơn về từ vựng, có thể bao gồm cả từ điển học).
lexicographer

A lexicographer carefully writes new definitions at a large wooden desk.

danh từ
  1. nhà từ điển học; người soạn từ điển

Từ đồng nghĩa