liên đới

Học thuật
Thân thiện
liên đới

Một người lính liên đới với đồng đội trong một nhiệm vụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự liên quan, ràng buộc lẫn nhau về trách nhiệm hoặc hậu quả: "liên đới" chỉ mối quan hệ trong đó hai hay nhiều bên cùng trách nhiệm hoặc chịu ảnh hưởng chung từ một sự việc, hành động.
    • Tính chất gắn kết, không tách rời: "liên đới" còn thể hiện sự gắn bó chặt chẽ, sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố, sự vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các bên ký kết hợp đồng trách nhiệm liên đới trong việc thực hiện các điều khoản. (Các bên tham gia hợp đồng cùng trách nhiệm với nhau trong việc thực hiện các điều khoản.)
    • Mối liên đới giữa kinh tế chính trị rất phức tạp. (Mối quan hệ gắn kết, phụ thuộc lẫn nhau giữa kinh tế chính trị rất phức tạp.)
    • Trong vụ án này, bị cáo bị truy tố về tội danh với tình tiết tăng nặng tính chất liên đới. (Trong vụ án này, bị cáo bị truy tố về tội danh với tình tiết làm cho mức độ nghiêm trọng tăng lên sự ràng buộc trách nhiệm chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trách nhiệm liên đới": trách nhiệm chung, cùng gánh vác.
    • Theo luật, những người cùng gây thiệt hại phải chịu trách nhiệm liên đới. (Theo quy định của pháp luật, những người cùng nhau gây ra tổn thất phải cùng chịu trách nhiệm bồi thường.)
  • "tính liên đới": đặc điểm thể hiện sự gắn kết, phụ thuộc.
    • Tính liên đới xã hội cao một nét đẹp trong văn hóa cộng đồng. (Đặc điểm gắn kết xã hội chặt chẽ một nét đẹp trong văn hóa của cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên đái (danh từ, ít dùng): từ , đồng nghĩa với "liên đới".
  • Liên quan (động từ/danh từ): mối quan hệ, dính dáng đến. (Nhấn mạnh sự dính líu hơn trách nhiệm chung).
  • Phụ thuộc (động từ): dựa vào, chịu sự chi phối. (Nhấn mạnh tính một chiều hơn sự tương tác hai chiều như "liên đới").
Từ đồng nghĩa
  • Cùng chịu trách nhiệm: cùng gánh vác trách nhiệm.
  • Gắn bó: liên kết chặt chẽ với nhau.
  • Ràng buộc: buộc chặt vào nhau, không tách rời.
Các cụm từ liên quan
  • Nghĩa vụ liên đới: nghĩa vụ phải cùng thực hiện.
    • Các thành viên trong hợp tác xã có nghĩa vụ liên đới về tài chính. (Các thành viên trong hợp tác xã có nghĩa vụ cùng nhau chịu trách nhiệm về mặt tài chính.)
  • Bồi thường liên đới: cùng nhau bồi thường.
    • Tòa án buộc những người gây tai nạn phải bồi thường liên đới cho nạn nhân. (Tòa án yêu cầu những người gây ra tai nạn phải cùng nhau đền cho người bị nạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Một người làm cả làng chịu (thành ngữ): thể hiện ý nghĩa của "liên đới" trong một số trường hợp tiêu cực, khi một cá nhân gây lỗi nhưng cả tập thể phải chịu hậu quả chung.
    • lỗi của một nhân viên mà cả công ty bị phạt, đúng "một người làm cả làng chịu". ( sai sót của một nhân viên toàn bộ công ty bị xử phạt, đây trường hợp một cá nhân gây ra nhưng tập thể cùng chịu trách nhiệm.)
liên đới

Một người lính liên đới với đồng đội trong một nhiệm vụ.

  1. Nh. Liên đái.

Từ gần giống

Từ chứa "liên đới"