liên hoàn

  1. Nối liền nhau như vòng dây chuyền: Kỹ thuật liên hoàn.
  2. Thể thơ câu cuối bài trên được nhắc lại thành câu đầu bài dưới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "liên hoàn"

liên hoàn
Một chuỗi các sự kiện liên hoàn đã dẫn đến kết quả bất ngờ.