liaisonner

ngoại động từ
  1. (xây dựng) xây theo mạch chữ công
  2. (xây dựng) trét vữa vào kẽ nối
nội động từ
  1. vồ mồi (chim ưng săn)
liaisonner
Un maçon utilise un mortier pour liaisonner les briques.