liberalistic

/,libərə'listik/
Học thuật
Thân thiện
liberalistic

A liberalistic society values individual freedoms and democratic governance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc ủng hộ chủ nghĩa tự do: "Liberalistic" mô tả tư tưởng, chính sách hoặc thái độ theo đuổi hoặc liên quan đến các nguyên tắc của chủ nghĩa tự do, nhấn mạnh vào quyền tự do cá nhân, chính phủ hạn chế sự tiến bộ xã hội.
    • Thể hiện niềm tin vào sự tự chủ quyền tự do cá nhân: Từ này cũng chỉ việc tin tưởng vào bản chất tốt đẹp của con người ủng hộ các quyền tự do dân sự, chính trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His liberalistic views on social welfare were considered progressive. (Những quan điểm tự do chủ nghĩa của ông ấy về phúc lợi xã hội được coi tiến bộ.)
    • The party's platform became more liberalistic, focusing on individual rights. (Cương lĩnh của đảng trở nên tự do chủ nghĩa hơn, tập trung vào các quyền cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liberalistic interpretation": cách giải thích theo hướng tự do chủ nghĩa.

    • The judge was known for his liberalistic interpretation of the constitution. (Vị thẩm phán được biết đến với cách giải thích hiến pháp theo hướng tự do chủ nghĩa.)
  • "Liberalistic economic policies": các chính sách kinh tế tự do chủ nghĩa.

    • The country adopted liberalistic economic policies to encourage free trade. (Đất nước đó đã áp dụng các chính sách kinh tế tự do chủ nghĩa để khuyến khích thương mại tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Liberal (adj, n): tự do; người theo chủ nghĩa tự do.

    • She holds liberal views on immigration. ( ấy quan điểm tự do về nhập cư.)
  • Liberalism (n): chủ nghĩa tự do.

    • Modern liberalism emphasizes social justice. (Chủ nghĩa tự do hiện đại nhấn mạnh vào công bằng xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Progressive: tiến bộ, cấp tiến.
  • Libertarian: (thiên về) tự do cá nhân cực đoan.
Từ trái nghĩa
  • Authoritarian: chuyên quyền, độc đoán.
  • Conservative: bảo thủ.
liberalistic

A liberalistic society values individual freedoms and democratic governance.

tính từ
  1. tự do chủ nghĩa

Từ tương tự