liberal

/'libərəl/
tính từ
  1. rộng rãi, hào phóng
  2. không hẹp hòi, không thành kiến
  3. nhiều, rộng râi, đầy đủ
    • a liberal table
      cỗ bàn thịnh soạn
  4. tự do
    • liberal ideas
      những tư tưởng tự do

Idioms

  • Liberal party
    đảng Tự do
danh từ, (chính trị)
  1. người theo chủ nghĩa tự do
  2. (Liberal) đảng viên đảng Tự do

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

liberal
A liberal donor supports the local art museum.