libertaire

Học thuật
Thân thiện
libertaire

Un homme se décrit comme libertaire lors d'une discussion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tự do vô chính phủ: Thuộc về hoặc ủng hộ chủ nghĩa tự do vô chính phủ (anarchisme), một học thuyết chính trị phản đối mọi hình thức chính quyền cưỡng chế ủng hộ một xã hội dựa trên hợp tác tự nguyện tự do cá nhân.
  2. Danh từ:

    • Người tự do vô chính phủ: Người ủng hộ hoặc theo đuổi tư tưởng tự do vô chính phủ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il défend des idées libertaires. (Anh ấy bảo vệ những tư tưởng tự do vô chính phủ.)
    • Ce mouvement a une orientation libertaire. (Phong trào này có một định hướng tự do vô chính phủ.)
  • Danh từ:

    • C'est un libertaire convaincu. (Đómột người tự do vô chính phủ niềm tin vững chắc.)
    • Les libertaires s'opposent à l'État. (Những người tự do vô chính phủ phản đối nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pensée libertaire": Tư tưởng tự do vô chính phủ.

    • La pensée libertaire influence certains courants artistiques. (Tư tưởng tự do vô chính phủ ảnh hưởng đến một số trào lưu nghệ thuật.)
  • "Communauté libertaire": Cộng đồng tự do vô chính phủ.

    • Ils tentent de créer une communauté libertaire. (Họ cố gắng tạo ra một cộng đồng tự do vô chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Libertarien/ne (adj & n): (người) theo chủ nghĩa tự do cá nhân cực đoan (thường dùng trong bối cảnh triết học kinh tế, đặc biệt ở Mỹ, nhấn mạnh quyền sở hữu thị trường tự do). Đâymột khái niệm điểm tương đồng nhưng không hoàn toàn đồng nhất với "libertaire".

  • Anarchiste (adj & n): (người) theo chủ nghĩa vô chính phủ. Từ này thường được dùng thay thế hoặc song song với "libertaire".

Từ đồng nghĩa
  • Anarchiste (adj & n): (thuộc) chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
  • Antiautoritaire (adj): chống chủ nghĩa quyền uy, phản đối quyền lực áp đặt.
Thành ngữ liên quan
  • "Esprit libertaire": Tinh thần tự do vô chính phủ (thái độ nổi loạn, đề cao tự do tuyệt đối).
    • Il a un esprit libertaire qui le pousse à contester toutes les règles. (Anh ta có một tinh thần tự do vô chính phủ thúc đẩy anh ta chống lại mọi quy tắc.)
libertaire

Un homme se décrit comme libertaire lors d'une discussion.

tính từ
  1. tự do vô chính phủ
    • Théories libertaires
      các thuyết tự do vô chính phủ
danh từ
  1. người tự do vô chính phủ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "libertaire"