libératoire

Học thuật
Thân thiện
libératoire

Le juge a rendu un jugement libératoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luật pháp, Kinh tế) tính chất giải phóng, giải thoát: Dùng để mô tả một hành động, nghĩa vụ hoặc hiệu lực khả năng chấm dứt một nghĩa vụ pháphoặc tài chính, từ đó giải phóng một bên khỏi trách nhiệm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le paiement intégral de la dette a un effet libératoire. (Việc thanh toán toàn bộ khoản nợ hiệu lực giải thoát.)
    • Cette clause du contrat est libératoire pour l'entreprise. (Điều khoản này trong hợp đồng tính chất giải phóng cho doanh nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effet libératoire": Hiệu lực giải thoát.

    • La signature du reçu a un effet libératoire pour le débiteur. (Chữtrên biên lai hiệu lực giải thoát cho con nợ.)
  • "Pouvoir libératoire": Năng lực giải thoát (thường dùng cho tiền tệ).

    • Le pouvoir libératoire de l'euro est reconnu dans toute la zone euro. (Năng lực giải thoát của đồng euro được công nhận trong toàn bộ khu vực đồng euro.)
Biến thể từ gần giống
  • Libération (danh từ giống cái): sự giải phóng, sự giải thoát.

    • La libération des prisonniers de guerre. (Sự giải phóng các tù binh chiến tranh.)
  • Libérer (động từ): giải phóng, thả ra.

    • Il faut libérer de l'espace sur le disque dur. (Cần phải giải phóng dung lượng trêncứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Exonératoire: tính miễn trừ, giải trừ (nghĩa vụ).
  • Affranchissant: tính giải phóng (ít dùng trong ngữ cảnh pháphơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "libératoire")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "libératoire")

libératoire

Le juge a rendu un jugement libératoire.

tính từ
  1. (luật; (kinh tế)) giải phóng, giải thoát
    • Pouvoir libératoire de l'argent sous le régime capitaliste
      năng lực giải thoát của đồng tiền dưới chế độ tư bản

Từ chứa "libératoire"