liberticide

/li'bə:tisaid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ phá hoại tự do: Chỉ một cá nhân, tổ chức hoặc thế lực hành động hủy diệt hoặc đàn áp quyền tự do.
    • Sự phá hoại tự do: Chỉ hành động, chính sách hoặc quá trình tiêu diệt, xóa bỏ các quyền tự do cơ bản.
  2. Tính từ:

    • Phá hoại tự do: Dùng để mô tả một cái đó (như một chính sách, hành động, học thuyết) tính chất hủy diệt tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dictator was condemned as a liberticide by the international community. (Nhà độc tài bị cộng đồng quốc tế lên án một kẻ phá hoại tự do.)
    • The new law was seen as an act of liberticide. (Luật mới được coi một hành động phá hoại tự do.)
  • Tính từ:

    • The regime implemented liberticide policies to suppress dissent. (Chế độ đã thực thi các chính sách phá hoại tự do để đàn áp sự bất đồng chính kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị, triết học hoặc pháp để chỉ trích gay gắt các hành vi đàn áp quyền tự do cá nhân hoặc tập thể một cách hệ thống nghiêm trọng.
  • Có thể dùng để mô tả các chế độ toàn trị, các đạo luật hạn chế quyền công dân một cách thái quá, hoặc các hệ tư tưởng chống lại tự do.
Biến thể từ gần giống
  • Liberticidal (tính từ): cùng nghĩa với tính từ "liberticide" (phá hoại tự do). Đây một biến thể tính từ khác.
    • a liberticidal ideology (một hệ tư tưởng phá hoại tự do)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (kẻ phá hoại tự do): Tyrant (bạo chúa), oppressor (kẻ áp bức), despot (kẻ chuyên chế).
  • Danh từ (sự phá hoại tự do): Oppression (sự áp bức), suppression (sự đàn áp), tyranny (sự bạo ngược).
  • Tính từ: Oppressive (áp bức), tyrannical (bạo ngược), despotic (chuyên chế).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Liberator (người giải phóng), defender of freedom (người bảo vệ tự do).
  • Tính từ: Libertarian (ủng hộ tự do cá nhân), liberal (tự do), emancipatory (giải phóng).
danh từ
  1. kẻ phá hoại tự do
  2. sự phá hoại tự do
tính từ
  1. phá hoại tự do